Chương trình đào tạo ngành Khoa học dữ liệu – khóa 22 có cập nhật Mục 6 - Cấu trúc chương trình đào tạo
6. Cấu trúc chương trình đào tạo
|
STT |
KHỐI KIẾN THỨC |
SỐ TÍN CHỈ (TC) |
Tổng số tín chỉ tích lũy khi tốt nghiệp (1)+(2)+(3)+(4) |
Ghi chú |
|||
|
Bắt buộc |
Tự chọn |
Tổng cộng |
|
||||
|
1 |
Giáo dục đại cương (không kể học phần GDQP-AN, GDTC, Tin học cơ sở và ngoại ngữ) (1) |
46 |
10-13 |
56-59 |
-129 (nếu học môn Tin học cơ sở_CSC00003)
- 132 (nếu học môn Xử lý dữ liệu cơ bản_MTH00016) |
|
|
|
2 |
Giáo dục chuyên nghiệp |
Cơ sở ngành (2) |
32 |
0 |
32 |
||
|
Chuyên ngành (3) |
16 |
15 |
31 |
||||
|
Tốt nghiệp (4) |
10 |
10 |
|||||
Sinh viên khóa 22 vui lòng theo dõi chi tiết trong chương trình và thực hiện theo quy định.
